DAVIMED

 

Quy cách đóng gói :

Hộp 2 vỉ * 10 viên nén dài bao phim

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin như:

  • Viêm xoang cấp
  • Đợt cấp viêm phế quản mạn
  • Viêm phổi cộng đồng
  • Viêm tuyến tiền liệt

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng hoặc không.

Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da có biến chứng hoặc không

Dự phòng sau khi phơi nhiễm và điều trị triệt để bệnh than.

Chống chỉ định :

Người có tiền sử quá mẫn với levofloxacin, với các quinolon khác, hoặc với bất kì thành phần nào của thuốc. Động kinh, thiếu hụt G6PD, tiền sử ở bệnh ở gân cơ do một fluoroquinolon. Trẻ em nhỏ hơn 18 tuổi.

Liều lượng và cách dùng :

Liều lượng :

Liều dùng của levofloxacin áp dụng cho cả đường uống và đường tĩnh mạch

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 ngày

Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng 500mg, 1-2 lần / ngày trong 7 – 14 ngày

Viêm xoang hàm trên cấp tính: 500mg , 1 lần/ ngày trong 10 đến 14 ngày

Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da

Có biến chứng: 750 mg, 1 lần/ngày trong 7 – 14 ngày

Không có biến chứng 500mg, 1 lần/ngày  trong 7 – 10 ngày

Nhiễm trùng đường tiết niệu

Có biến chứng : 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày

Không có bến chứng: 250mg 1 lần/ngày trong 3 ngày

Viên thận- bể thận cấp: 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày

Bệnh than

Điều trị dự phòng sau khi phơi nhiễm với trực khuẩn than: ngày uống 1 lần, 500mg, dùng trong 8 tuần.

Điều trị bệnh than: truyền tĩnh mạch, sau đó uống thuốc khi tình trạng người bệnh cho phép, liều 500 mg, 1 lần/ngày trong 8 tuần

Viêm tuyến tiền liệt: 500 mg/24 giờ, truyền tĩnh mạch, sau vài ngày có thể chuyển sang uống.

Liều dùng cho người bệnh suy gan : Vì phần lớn levofloxacin được đào thải ra nước tiểu dưới dạng không đổi, không cần thiết phải hiệu chỉnh liều trong trường hợp suy gan.

Cách dùng :

Dùng đường uống

Thời điểm uống levofloxacin không phụ thuộc vào bữa ăn( có thể uống trong hoặc xa bữa ăn).

Không được dùng các antacid có chứa nhôm và magnesi, chế phẩm có chứa kim loại nặng như sắt và kẽm, sucralfat, đianóin (các dạng tế bào có chứa antacid) trong vòng 2 giờ trước và sau khi uống levofloxacin

Tác dụng phụ :

Thường gặp : ADR >1/100

Tiêu hóa : buồn nôn , ỉa chảy.

Gan : tăng enzym gan

Thần kinh : mất ngủ, đau đầu

Da : kích ứng nơi tiêm

Ít gặp : 1/1000 < ADR < 1/100

Thần kinh : hoa mắt, căng thẳng, kích động, lo lắng

Tiêu hóa : đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nôn, táo bón.

Gan : tăng bilirubin huyết

Tiết niệu, sinh dục : viêm âm đạo, nhiễm nấm canida sinh dục

Da : ngứa, phát ban

Hiếm gặp , ADR < 1/1000

Tim mạch : tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp

Tiêu hóa : Viêm đại tràng màng giả,khô miệng, viêm dạ dày, phù lưỡi

Cơ xương – khớp : đau khớp, yếu cơ, đau cơ, viêm tủy xương, viêm gân Achille

Thần kinh : co giật, giấc mơ bất thường, trầm cảm, rối loạn tâm thần

Dị ứng : Phù Quinck, choáng phản vệ, hội chứng Stevens – Johnson và Lyelle.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc

Bảo quản : Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng

Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Thuốc sản xuất theo: TCCS

 

 

 

Danh mục: